← Kanji
出
lối ra, rời đi, đi ra ngoài, đi ra, đưa ra, nhô ra
New5 strokes
On'yomi (音)
Âm Hán (cách đọc gốc Hán) — thường dùng trong từ ghép.
- シュツ
- スイ
Kun'yomi (訓)
Âm Nhật (cách đọc thuần Nhật) — thường khi kanji đứng một mình.
- で.る
- -で
- だ.す
- -だ.す
- い.でる
- い.だす
Stroke order
Practise writing →Loading strokes…