← Kanji

cuốn sách, hiện tại, chính, nguồn gốc, đúng, thực, quầy cho những thứ hình trụ dài

New5 strokes

On'yomi (音)

Âm Hán (cách đọc gốc Hán) — thường dùng trong từ ghép.

  • ホン

Kun'yomi (訓)

Âm Nhật (cách đọc thuần Nhật) — thường khi kanji đứng một mình.

  • もと
Loading strokes…

Example words