← Kanji
見
xem, hy vọng, cơ hội, ý tưởng, ý kiến, nhìn vào, có thể nhìn thấy
New7 strokes
On'yomi (音)
Âm Hán (cách đọc gốc Hán) — thường dùng trong từ ghép.
- ケン
Kun'yomi (訓)
Âm Nhật (cách đọc thuần Nhật) — thường khi kanji đứng một mình.
- み.る
- み.える
- み.せる
Stroke order
Practise writing →Loading strokes…