Quá khứ & so sánh
Thì quá khứ và so sánh
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第12課
Nói về quá khứ và so sánh hai đối tượng với より và のほうが.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 12.
Ngữ pháp
31Past of nouns / な-adj
Dạng quá khứ: でした (khẳng định) và じゃありませんでした (phủ định).
[noun / な-adj] でした / じゃありませんでした
- 昨日は雨でした。kinou wa amedeshita.Hôm qua trời mưa.
2Past of い-adjectives
Quá khứ của tính từ い: bỏ い → かったです (khẳng định), くなかったです (phủ định).
[い-adj stem] かったです / くなかったです
- 旅行は楽しかったです。ryokou wa tanoshikata desu.Chuyến đi thật vui vẻ.
3N1 は N2 より / どちら / いちばん
So sánh: N1はN2より (hơn), どちらが (cái nào hơn), いちばん (nhất).
N1 は N2 より [adj] / [group] で いちばん [adj]
- 飛行機は電車より速いです。hikouki wa densha yori hayai desu.Máy bay nhanh hơn tàu hỏa.
- 日本でどこがいちばんきれいですか。nippon de doko ga ichiban kirei desu ka.Đâu là nơi đẹp nhất Nhật Bản?
Từ vựng
52- [お]すし[o]sushisushi (cơm trộn giấm với cá sống)
- [お]祭り[o]matsurilễ hội
- ABC ストアABC sutoasiêu thị hư cấu
- 秋akimùa thu, mùa thu
- 暖かい、温かいatatakai, atatakaiấm áp
- 甘いamaingọt ngào
- 雨amemưa, mưa
- 生け花ikebanacắm hoa (~を します : thực hành cắm hoa)
- 海umibiển, đại dương
- 多い[人が~]oui hito ganhiều [người], nhiều
- お帰りなさい。okaerinasai.Chào mừng về nhà
- 遅いosoichậm, muộn
- 重いomoinặng nề
- 辛いkarainóng (vị), cay
- 軽いkaruinhẹ (về trọng lượng)
- 簡単[な]kantan[na]dễ dàng, đơn giản
- 祇園祭gionmatsuriLễ hội Gion (lễ hội nổi tiếng nhất ở Kyoto)
- 季節kisetsumùa
- 牛肉gyūnikuthịt bò
- 空港kūkōsân bay
- 曇りkumorinhiều mây
- 刺身sashimisashimi (cá sống thái lát)
- ジャパンjapansiêu thị hư cấu
- シンガポールshingapōruSingapore
- すき焼きsukiyakisukiyaki (lẩu thịt bò và rau)
- 少ない[人が~]sukunai hito gavài [người], một chút
- すごいですね。sugoi desu ne.Điều đó thật tuyệt vời.
- 涼しいsuzushiimát mẻ
- ずっとzuttocho đến nay
- 世界sekaithế giới
- ただいま。tadaima.Tôi đang ở nhà.
- 近いchikaigần
- 疲れました。tsukaremashita.tôi mệt
- でもdemonhưng
- 天気tenkithời tiết
- てんぷらtenpuratempura (hải sản và rau củ chiên giòn)
- 遠いtōixa
- どちらもdochira mocả hai
- とり肉tori nikugà
- 夏natsumùa hè
- パーティーpāteiibữa tiệc (~を します : tổ chức một bữa tiệc)
- 初めてhajimetelần đầu tiên
- 速い、早いhayai, hayainhanh, sớm
- 春harumùa xuân
- 豚肉butanikuthịt lợn
- 冬fuyumùa đông
- ホテルhoterukhách sạn
- 香港honkonHồng Kông (香港)
- 紅葉momijiphong, lá đỏ của mùa thu
- 雪yukituyết, có tuyết
- レモンremonchanh
- わあ、すごい 人ですね。waa, sugoi hito desu ne.Ồ! Hãy nhìn tất cả những người đó!
会話 · Hội thoại
Cuối tuần bạn đã đi đâu?
Tôi đã đi Kobe. Biển rất đẹp.
Kobe có yên tĩnh hơn Osaka không?
Vâng, yên tĩnh hơn một chút. Nhưng phía trước ga thì rất nhộn nhịp.
Bạn đã đi bằng gì?
Tôi đi bằng xe buýt vì rẻ hơn tàu điện.
Đồ ăn thế nào?
Bánh mì rất ngon. Người ở quán cũng rất tử tế.
Năm ngoái tôi đã đi Kyoto. Kyoto cũng rất tuyệt.
Bạn thích chỗ nào nhất?
Tôi thích nhất một ngôi chùa nhỏ. Khu vườn của nó rất đẹp.
Hay nhỉ. Lần tới tôi cũng muốn đi.