← Trang chủ
Minna no Nihongo Shokyū Ⅰ
Bài học
Ngữ pháp và từ vựng sắp xếp theo Minna no Nihongo Sơ cấp Ⅰ, bài 1–25.
- Bài 1はじめましてGiới thiệuは・です・か・も・の — nói bạn là ai47 từ · 5 ngữ pháp
- Bài 2これ・それ・あれCái này và cái kiaChỉ đồ vật và hỏi đó là gì50 từ · 4 ngữ pháp
- Bài 3ここ・そこ・あそこĐịa điểmVị trí của đồ vật và nơi chốn49 từ · 2 ngữ pháp
- Bài 4じかんとどうしThời gian & động từXem giờ và thể động từ lịch sự66 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 5でかけますĐi lạiへ・で・と — di chuyển, phương tiện, đi cùng ai60 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 6こういHành độngを・で — tân ngữ, nơi chốn và lời mời54 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 7どうぐとやりとりCông cụ & trao nhậnで (phương tiện), あげます・もらいます, もう51 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 8けいようしTính từTính từ い và な; ~が (nhưng)61 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 9すきなことSở thích & lý do~が好き, わかります, から (lý do)53 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 10あります・いますTồn tạiCó ~; vị trí (上・下・中)55 từ · 2 ngữ pháp
- Bài 11かぞえかたĐếm sốLượng từ và tần suất58 từ · 2 ngữ pháp
- Bài 12かこ・ひかくQuá khứ & so sánhThì quá khứ và so sánh52 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 13ほしい・したいMong muốn & mục đíchほしい, ~たい, đi đâu đó để làm gì41 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 14てフォームThể てYêu cầu và thể tiếp diễn ~ています44 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 15きょか・きんしCho phép & cấm~てもいい, ~てはいけません, trạng thái28 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 16つなぐNối hành độngNối bằng て; ~てから; tính từ55 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 17ないフォームThể ない~ないでください, bắt buộc, cho phép32 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 18じしょけいThể từ điểnKhả năng (できます), こと, ~まえに31 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 19たフォームThể たKinh nghiệm, liệt kê (~たり), thay đổi (なります)31 từ · 4 ngữ pháp
- Bài 20ふつうけいThể thông thườngCách nói thân mật với bạn bè26 từ · 1 ngữ pháp
- Bài 21いけんÝ kiến~と思います, ~と言いました, ~でしょう58 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 22めいしのしゅうしょくBổ nghĩa danh từMệnh đề quan hệ; どんな27 từ · 2 ngữ pháp
- Bài 23とき・とKhi & nếu~とき, ~と, を chỉ di chuyển28 từ · 3 ngữ pháp
- Bài 24やりもらいCho & nhậnくれます và hành động giúp đỡ (~てあげます...)19 từ · 2 ngữ pháp
- Bài 25じょうけんCâu điều kiện~たら (nếu), ~ても (dù cho)14 từ · 2 ngữ pháp