Mong muốn & mục đích
ほしい, ~たい, đi đâu đó để làm gì
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第13課
Diễn đạt điều mình muốn với ほしい và ~たい, và đi đâu đó để làm gì.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 13.
Ngữ pháp
31N が ほしいです
Diễn tả muốn có một vật — 'tôi muốn ~'. Vật được đánh dấu bằng が.
[noun] が ほしいです
- 新しい車がほしいです。atarashii kuruma ga hoshii desu.Tôi muốn một chiếc xe mới.
2V-たいです (want to do)
Diễn tả muốn làm gì đó. Thay ます bằng たいです.
V-ますstem + たいです
- 沖縄へ行きたいです。okinawa e ikitai desu.Tôi muốn đến Okinawa.
3[place] へ V に 行きます (purpose)
Nói mục đích của việc đi đâu đó — 'đi đến ~ để làm ~'.
[place] へ [V-stem / noun] に 行きます
- デパートへかばんを買いに行きます。depaato e kaban wo kai ni ikimasu.Tôi đang đi đến cửa hàng bách hóa để mua một cái túi.
Từ vựng
41- [お]正月[o]shougatsungày đầu năm mới
- [少々]お待ち ください。shoushou omachi kudasai.Xin vui lòng đợi [một lát].
- ~ごろ~gorokhoảng ~ (thời gian)
- アキックスakikkusumột công ty hư cấu
- 遊びますasobimasutận hưởng, chơi
- おなかが いっぱいです。onaka ga ippai desu.(Tôi) no rồi.
- おなかが すきますonaka ga sukimasuđói bụng (khi thể hiện tình trạng đói bụng, おなかが すきました được sử dụng)
- おはようテレビohayou terebimột chương trình truyền hình hư cấu
- 泳ぎますoyogimasubơi lội
- 買い物しますkaimono shimasumua sắm
- 川kawacon sông
- 牛どんushi donbát cơm phủ thịt bò
- 経済keizaikinh tế
- 結婚しますkekkon shimasukết hôn, kết hôn
- ご注文は?gochuumon wa?Tôi có thể nhận đơn đặt hàng của bạn được không?
- 寂しいsabishiicô đơn
- 散歩します[公園を~]sanpo shimasu kouen wođi dạo [trong công viên]
- 市役所shiyakushovăn phòng thành phố, tòa thị chính
- 週末shūmatsucuối tuần
- 食事しますshokuji shimasuăn cơm, ăn tối
- スキーsukiitrượt tuyết (~を します : trượt tuyết)
- 狭いsemaihẹp, nhỏ (phòng, v.v.)
- そう しましょう。sou shimashou.Hãy làm điều đó. (dùng khi đồng tình với đề nghị của ai đó)
- 大変[な]taihen[na]khó, khắc nghiệt, khắc nghiệt, khủng khiếp
- 出します[手紙を~]dashimasu tegami wogửi [thư]
- 疲れますtsukaremasumệt mỏi (khi thể hiện trạng thái mệt mỏi, sử dụng つかれました)
- 釣りtsuricâu cá (~を します : cá, góc)
- 定食teishokubữa ăn cố định, bàn ăn
- 出ます[喫茶店を~]demasu kissaten wođi ra ngoài [quán cà phê]
- 登録tōrokuđăng ký (~を します : đăng ký)
- どこかdoko kaở đâu đó, nơi nào đó
- 何かnani kacái gì đó
- のどが かわきますnodo ga kawakimasukhát nước (khi thể hiện tình trạng khát nước, のどが かわきました được sử dụng)
- 入ります[喫茶店に~]hairimasu kissaten nivào [quán cà phê]
- 美術bijutsumỹ thuật
- 広いhiroirộng rãi, rộng rãi
- プールpūrubể bơi
- 別々にbetsubetsu niriêng biệt
- 欲しいhoshiimuốn (cái gì đó)
- 迎えますmukaemasuđi gặp, chào mừng
- ロシアroshiaNga
会話 · Hội thoại
Sắp đến sinh nhật bạn của bạn rồi nhỉ. Bạn sẽ mua gì?
Tôi muốn mua một chiếc túi làm quà.
Bạn muốn loại túi như thế nào?
Tôi muốn một chiếc túi nhẹ và bền.
Bạn sẽ đi đâu để mua?
Tôi sẽ đi trung tâm bách hóa. Tôi cũng muốn đi xem giày.
Bạn sẽ đi một mình à?
Không, tôi đi với chị gái vì chị ấy mua sắm rất giỏi.
Tôi muốn một cuốn từ điển mới.
Vậy chúng ta cùng đi xem ở hiệu sách nhé?
Được đấy. Tôi muốn đi vào thứ Bảy.
Vậy hãy gặp nhau ở ga lúc 10 giờ nhé.