Thể た
Kinh nghiệm, liệt kê (~たり), thay đổi (なります)
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第19課
Thể た: kinh nghiệm quá khứ với ~たことがあります, liệt kê ví dụ với ~たり, và thay đổi với なります.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 19.
Ngữ pháp
41た-form
Thể quá khứ thông thường, chia như thể て. Là gốc cho các mẫu câu bên dưới.
書いて→書いた、食べて→食べた、して→した
- 昨日、京都へ行った。kinou, kyouto e ita.Tôi đã đến Kyoto ngày hôm qua.
2V-たことがあります
Nói về kinh nghiệm — 'đã từng ~'.
[た-form] こと が あります
- 北海道へ行ったことがあります。hokkaidou e itakoto ga arimasu.Tôi đã từng đến Hokkaido trước đây.
3V-たり V-たりします
Liệt kê vài hành động tiêu biểu — 'làm những việc như A và B'.
[た-form]り、[た-form]り します
- 日曜日は掃除をしたり、洗濯をしたりします。nichiyoubi wa souji wo shi tari, sentaku wo shi tari shimasu.Vào Chủ nhật, tôi làm những việc như dọn dẹp và giặt giũ.
4~くなります / ~になります
Diễn tả sự thay đổi: tính từ い → くなります, tính từ な/danh từ → になります — 'trở nên ~'.
[い-adj]く / [な-adj・noun]に なります
- 寒くなりました。samuku narimashita.Trời đã trở lạnh.
- 元気になりました。genki ni narimashita.Tôi đã khỏe hơn/có nhiều năng lượng hơn.
Từ vựng
31- 一度ichidomột lần
- 一度もichido mokhông một lần, không bao giờ (dùng với phủ định)
- おかげさまでokagesa madeCảm ơn. (dùng khi bày tỏ lòng biết ơn vì đã nhận được sự giúp đỡ)
- 葛飾北斎katsushika hokusaimột nghệ sĩ và họa sĩ khắc gỗ nổi tiếng thời Edo (1760-1849)
- 体に いいkarada ni iitốt cho sức khỏe của một người
- 乾杯kanpaiĐáy lên./Chúc mừng!
- ケーキkēkibánh ngọt
- ゴルフgorufuchơi gôn (~を します : chơi gôn)
- しかしshikashinhưng, tuy nhiên
- 実はjitsuwathực ra, nói sự thật
- 相撲sumouđấu vật sumo (~を します : đấu vật)
- 洗濯しますsentaku shimasugiặt (quần áo)
- 掃除しますsouji shimasuclean (a room)
- ダイエットdaiettoăn kiêng (~を します : ăn kiêng)
- だんだんdandandần dần
- 調子chōshitình trạng
- 調子が いいchoushi ga iiở trong tình trạng tốt
- 調子が 悪いchoushi ga waruiở trong tình trạng tồi tệ
- 強いtsuyoimạnh mẽ
- 東京スカイツリーtoukyou sukai tsuriiTokyo Sky Tree (tháp phát sóng có đài quan sát ở Tokyo)
- 泊まります[ホテルに~]tomarimasu hoteru niở [tại khách sạn]
- なりますnarimasutrở thành
- 何回もnankai monhiều lần
- 眠いnemuibuồn ngủ
- 登ります、上りますnoborimasu, noborimasuleo lên, đi lên
- パチンコpachinkotrò chơi pinball (~を します : chơi pachinko)
- 日hingày, ngày
- 無理[な]muri[na]quá mức, không thể
- もうすぐmōsugusớm thôi
- 弱いyowaiyếu đuối
- 練習renshūluyện tập (~[を]します : luyện tập)
会話 · Hội thoại
Bạn đã từng đi Hokkaido chưa?
Vâng, một lần thôi. Tôi đã đi vào mùa đông.
Bạn đã làm gì?
Tôi đã đi trượt tuyết, vào suối nước nóng, v.v.
Hay nhỉ. Tuyết thế nào?
Nó rất trắng và đẹp. Thị trấn cũng trở nên yên tĩnh.
Tôi vẫn chưa từng đi Hokkaido.
Vậy một lúc nào đó hãy đi cùng nhau nhé.
Vâng. Gần đây tôi thích du lịch hơn trước.
Tại sao vậy?
Vì tôi có thể gặp nhiều người và ăn nhiều món ngon.
Đó là một sự thay đổi tốt đấy.