Thể thông thường
Cách nói thân mật với bạn bè
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第20課
Thể thông thường (thân mật) dùng khi nói với bạn bè và người thân thay cho ます/です.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 20.
Phần 1
普通形
Thể thông thường (thể từ điển).
Ngữ pháp
11Plain form (casual speech)
Lối nói thân mật với bạn bè, người thân. Động từ dùng thể từ điển/ない/た; です thành だ.
[plain form] (だ / じゃない / だった)
- Ngày mai bạn có rảnh không?ashita,hima?
- Đây là chiếc ô của tôi.kore,watashi nokasa da.
- Ngày mai tôi sẽ xem phim.ashitaeiga womiru.
- Hôm qua rất vui.kinou watanoshikata.
- Hôm nay là chủ nhật.kyou wanichiyoubi da.
Luyện tập · 普通形
これ、わたしの傘( )。
これ、わたしのかさ( )。
今日は学校へ行か( )。
きょうはがっこうへいか( )。
昨日、映画を見( )。
きのう、えいがをみ( )。
Phần 2
カジュアル会話
Dùng thể thông thường khi nói thân mật.
Ngữ pháp
11Casual conversation
Khi nói thân mật, thể thông thường thay cho です/ます; câu hỏi chỉ lên giọng (?), và だ thường được lược bỏ.
[plain form] (+? for a question)
- Hôm nay xem phim không?kyou,eiga omiru?
- Ừ, xem.un,miru.
Luyện tập · カジュアル会話
「今日、映画を見る?」「うん、( )。」
「きょう、えいがをみる?」「うん、( )。」
「あした暇?」「うん、( )よ。」
「あしたひま?」「うん、( )よ。」
Phần 3
会話
Bài học trong thực tế — hội thoại và luyện đọc.
会話 · Hội thoại
Nhật ký thân mật
kyou wayasumida.asa,kouen eitta.tomodachiniatte,koohii ononda.totemotanoshikatta.
Hôm nay là ngày nghỉ. Buổi sáng tôi đã đến công viên. Tôi gặp bạn và uống cà phê. Rất vui.
Nói chuyện thân mật
Phần 4
語彙
Từ mới của bài — sau đó tự kiểm tra và ôn tập.
Từ vựng
26- ~けど~kedo~, nhưng (tương đương không chính thức với が)
- あっちatchitheo cách đó, nơi đó ở đằng kia (tương đương thân mật với あちら)
- 要ります[ビザが~]irimasu biza gacần, yêu cầu [visa]
- ううんuunkhông (tương đương thân mật với いいえ)
- うんuncó (tương đương không trang trọng với はい)
- おなかが いっぱいですonaka ga ippai desu(tôi) no rồi
- 終わりowarisự kết thúc của ~, Sự kết thúc
- 着物kimonokimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
- 国へ 帰るの?kuni e kaeru no?Bạn có quay trở lại đất nước của bạn không?
- こっちkotchihướng này, nơi này (một cách nói thân mật tương đương với こちら)
- ことばkotobatừ, ngôn ngữ
- この間konoaidangày hôm nọ
- サラリーマンsarariimanngười làm công ăn lương, nhân viên văn phòng
- 修理しますshuuri shimasusửa chữa
- 調べますshirabemasukiểm tra, điều tra
- そっちsotchitheo cách đó, nơi đó gần người nghe (một cách nói thân mật tương đương với そちら)
- どう しようかな。dou shiyou ka na.Tôi sẽ làm gì?
- どう するの?dou suru no?Bạn sẽ làm gì?
- どっちdotchicái nào (giữa hai thứ), cách nào, ở đâu (tương đương không chính thức của dochira)
- 直しますnaoshimasusửa chữa, sửa
- 初めhajimesự khởi đầu
- ビザbizathị thực
- 物価bukkacommodity prices
- 僕bokuTôi (một cách nói không trang trọng tương đương với わたし được đàn ông sử dụng)
- みんなでminna detất cả cùng nhau
- よかったらyokattaranếu bạn thích
Kiểm tra từ vựng
sửa chữa, sửa
theo cách đó, nơi đó ở đằng kia (tương đương thân mật với あちら)
kimono (trang phục truyền thống của Nhật Bản)
sự khởi đầu
Bạn sẽ làm gì?
Bạn có quay trở lại đất nước của bạn không?
Luyện tập thêm
あした映画を( )。(plain: 見ます)
きのうは( )。(plain: 楽しいでした ✗)
今日は日曜日( )。(plain)
行きます → plain non-past( )。
食べません → plain( )。