← Bài học
Bài 21いけん

Ý kiến

~と思います, ~と言いました, ~でしょう

みんなの日本語 初級Ⅰ · 第21課

Nêu ý kiến và thuật lại lời nói với ~と思います và ~と言いました, và làm nhẹ giọng với ~でしょう.

Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 21.

📝

Ngữ pháp

3
  • 1~と思います

    Nêu ý kiến hoặc phỏng đoán — 'tôi nghĩ rằng ~'. Vế trước と ở thể thông thường.

    [plain-form clause] と 思います

    • 明日あしたあめるとおもいます。ashita ame ga furu to omoimasu.Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.
  • 2~と言いました

    Thuật lại lời nói — 'đã nói rằng ~'. Phần trích dẫn ở thể thông thường.

    [plain-form clause] と 言いました

    • 田中たなかさんは明日あしたないといました。tanakasan wa ashita konai to iimashita.Ông Tanaka nói ngày mai ông ấy sẽ không đến.
  • 3~でしょう?

    Tìm sự đồng tình — 'đúng không?'. Nói với ngữ điệu lên giọng.

    [plain form / noun] でしょう?

    • 明日あしたやすみでしょう?ashita wa yasumi deshou?Ngày mai là ngày nghỉ phải không?
🗂️

Từ vựng

58
💬

会話 · Hội thoại

ashita no tenki, dou omoimasu ka.

Bạn nghĩ thời tiết ngày mai sẽ thế nào?

ame ga furu to omoimasu. sora ga kurai desu kara.

Tôi nghĩ trời sẽ mưa vì bầu trời tối.

sou desu ka. sensei wa gogo ni wa yamu to iimashita.

Vậy à. Thầy giáo nói rằng chiều sẽ tạnh.

ja, yoru wa sukoshi suzushii deshou ne.

Vậy tối chắc sẽ hơi mát nhỉ.

hai. dakara, uwagi wo mo teitahou ga ii to omoimasu.

Vâng. Vì vậy tôi nghĩ nên mang áo khoác.

watashi mo sou omoimasu. yamanoue wa motto samui deshou.

Tôi cũng nghĩ vậy. Trên núi chắc sẽ lạnh hơn nữa.

tanakasan wa basu de iku to iimashita ka.

Anh Tanaka có nói là sẽ đi bằng xe buýt không?

iie, densha de iku to iimashita.

Không, anh ấy nói sẽ đi tàu điện.

ja, eki de aeru deshou.

Vậy chắc chúng ta sẽ gặp được ở ga.

tabun aeru to omoimasu. demo, hito ga oui deshou ne.

Tôi nghĩ chắc là gặp được. Nhưng có lẽ sẽ đông người.

soudesune. sukoshi hayaku detahou ga ii to omoimasu.

Đúng nhỉ. Tôi nghĩ chúng ta nên đi ra sớm một chút.

hai, nanajihan ni ikimashou.

Vâng, hãy đi lúc 7 giờ rưỡi nhé.

N5 道場 — JLPT N5 Study