← Bài học
Bài 24やりもらい

Cho & nhận

くれます và hành động giúp đỡ (~てあげます...)

みんなの日本語 初級Ⅰ · 第24課

Cho và nhận sự giúp đỡ: くれます, cùng các động từ cho/nhận thể て (~てあげます / ~てもらいます / ~てくれます).

Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 24.

📝

Ngữ pháp

2
  • 1くれます (gives to me)

    Dùng khi ai đó cho tôi hoặc người thân của tôi, khác với あげます.

    [person] が わたしに [noun] を くれます

    • 山田やまださんがわたしに菓子かしくれました。yamadasan ga watashi ni okashi wo kuremashita.Ông Yamada cho tôi ít kẹo.
  • 2V-てあげます / てもらいます / てくれます

    Cho và nhận hành động (sự giúp đỡ): làm giúp ai / được ai làm cho / ai đó làm cho tôi.

    V-て あげます / もらいます / くれます

    • 友達ともだちほんしてあげました。tomodachi ni hon wo kashi teagemashita.Tôi cho một người bạn mượn một cuốn sách (như một ân huệ).
    • あね料理りょうりつくってくれました。ane ga ryouri wo tsuku tekuremashita.Chị gái tôi nấu ăn cho tôi.
🗂️

Từ vựng

19
💬

会話 · Hội thoại

hikoshi wa mou owarimashita ka.

Bạn chuyển nhà xong chưa?

mada desu. demo, tomodachi ga tetsuda tekuremashita.

Chưa xong. Nhưng bạn bè đã giúp tôi.

nani wo shi tekuremashita ka.

Họ đã giúp bạn việc gì?

oukii tsukue wo hakon dekuremashita. sorekara, kaaten mo tsuke tekuremashita.

Họ đã bê chiếc bàn lớn giúp tôi. Sau đó còn treo rèm giúp tôi nữa.

sore wa tasukarimashita ne.

Thế thì đỡ quá nhỉ.

hai. watashi mo hiru gohan wo tsuku teagemashita.

Vâng. Tôi cũng đã nấu bữa trưa cho họ.

ii desu ne. dare ga kuruma wo dashi tekuremashita ka.

Hay nhỉ. Ai đã đem xe đến giúp bạn vậy?

ani ga dashi tekuremashita. eki made nimotsu wo tori ni i tekuretan desu.

Anh trai tôi đã giúp. Anh ấy còn đi đến ga lấy hành lý giúp tôi nữa.

watashi mo nani ka shimashou ka.

Tôi cũng làm gì đó giúp nhé?

arigatougozaimasu. ja, furui hako wo suteruno wo tetsuda tekudasai.

Cảm ơn bạn. Vậy hãy giúp tôi vứt những chiếc hộp cũ nhé.

mochiron desu. ato de gomi no basho wo oshie tekudasai.

Tất nhiên rồi. Lát nữa hãy chỉ cho tôi chỗ bỏ rác nhé.

hai. hontouni arigatougozaimasu.

Vâng. Thật sự cảm ơn bạn rất nhiều.

N5 道場 — JLPT N5 Study