Địa điểm
Vị trí của đồ vật và nơi chốn
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第3課
Xác định nơi chốn và đồ vật với ここ/そこ/あそこ — tầng, khu vực và giá tiền trong cửa hàng.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 3.
Ngữ pháp
21ここ・そこ・あそこ
ここ・そこ・あそこ = 'ở đây / ở đó / ở kia'. こちら・そちら・あちら là dạng lịch sự.
[place] は ここ / そこ / あそこ です
- トイレはあそこです。toire wa asoko desu.Nhà vệ sinh ở đằng kia.
2N は [place] です
Nói vị trí của một vật hoặc một người.
[noun] は [place] です
- 会社は東京です。kaisha wa toukyou desu.Công ty ở Tokyo.
- 電話はどこですか。denwa wa doko desu ka.Điện thoại ở đâu?
Từ vựng
49- -円- en- yên
- -階-kai(-gai)-tầng thứ
- [~を]ください。wo kudasai.Làm ơn cho tôi [~].
- [~を]見せて ください。wo mise te kudasai.Hãy cho tôi xem [~].
- [お]国[o]kuniđất nước
- ~で ございます。de gozaimasu.(tương đương lịch sự với です)
- MT/ヨーネン/アキックスMT ヨーネン アキックスcông ty hư cấu
- あそこasokonơi đó ở đằng kia
- あちらachirahướng đó, nơi đó ở đằng kia (tương đương lịch sự với あそこ)
- いくらikurabao nhiêu
- イタリアitariaÝ
- いらっしゃいませ。irasshaimase.Chào mừng./Tôi có thể giúp gì cho bạn? (lời chào khách hàng hoặc khách bước vào cửa hàng, v.v.)
- 受付uketsukebàn tiếp tân
- うちuchinhà, nhà
- 売り場uribagian hàng, quầy (trong cửa hàng bách hóa, v.v.)
- エスカレーターesukarētāthang cuốn
- エレベーターerebētāthang máy, thang máy
- 会社kaishacông ty
- 階段kaidancầu thang
- 教室kyōshitsulớp học
- 靴kutsugiày
- ここkokoở đây, nơi này
- こちらkochirahướng này, nơi này (tương đương lịch sự với ここ)
- 自動販売機jidou hanbaikimáy bán hàng tự động
- 事務所jimushovăn phòng
- じゃjaừm, vậy thì, trong trường hợp đó
- ジャカルタjakarutaJakarta
- 食堂shokudōphòng ăn, căng tin
- 新大阪shin'ōsakatên một ga ở Osaka
- スイスsuisuThụy Sĩ
- すみません。sumimasen.Xin lỗi.
- 千sennghìn
- そこsokochỗ đó, chỗ đó gần người nghe
- そちらsochiratheo cách đó, chỗ đó gần người nghe (tương đương lịch sự với そこ)
- たばこtabakothuốc lá, thuốc lá
- 地下chikatầng hầm
- 電話denwađiện thoại cầm tay, cuộc gọi điện thoại
- トイレ(お手洗い)toire(otearai)nhà vệ sinh, phòng nghỉ
- どこdokoở đâu, nơi nào
- どちらdochirahướng nào, ở đâu (tương đương lịch sự với どこ)
- 何階nangaitầng mấy
- ネクタイnekutaicà vạt, cà vạt
- バンコクbankokuBăng Cốc
- 百hyakutrăm
- 部屋heyaphòng
- ベルリンberurinBéc-lin
- 万manmười nghìn
- ロビーrobiitiền sảnh
- ワインwainrượu nho
会話 · Hội thoại
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu vậy?
Ở đằng kia. Nó ở cạnh thang máy.
Căn phòng kia là thư viện phải không?
Không, đó không phải thư viện. Đó là phòng giáo viên.
Vậy thư viện ở đâu?
Ở tầng hai. Từ đây đi thẳng. Nó ở bên phải.
Cảm ơn. Ở đằng kia có rất nhiều người nhỉ.
Vâng, đó là nhà ăn. Buổi trưa thì rất đông người.
Đây là trường mới phải không?
Vâng, rất mới. Còn có cả phòng máy tính nữa.
Quầy tiếp tân ở tầng một phải không?
Vâng, ở gần lối vào. Bạn sẽ nhận ra ngay thôi.