Cái này và cái kia
Chỉ đồ vật và hỏi đó là gì
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第2課
Gọi tên đồ vật xung quanh và nói của ai bằng これ/それ/あれ và の.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 2.
Ngữ pháp
41これ・それ・あれ
これ・それ・あれ = 'cái này / cái đó / cái kia', dùng độc lập làm chủ ngữ.
これ / それ / あれ は [noun] です
- これは本です。kore wa hon desu.Đây là một cuốn sách.
- あれは何ですか。are wa nani desu ka.Cái gì ở đó vậy?
2この・その・あの N
この・その・あの đứng ngay trước danh từ — 'quyển sách này'. Không dùng một mình.
この / その / あの [noun]
- この本はわたしのです。kono hon wa watashino desu.Cuốn sách này là của tôi.
3そうです / ちがいます
Trả lời câu hỏi có/không: はい、そうです ('vâng, đúng vậy'), いいえ、ちがいます ('không, không phải').
はい、そうです。/ いいえ、ちがいます。
- それはあなたの傘ですか。…はい、そうです。sore wa anata no kasa desu ka. hai, sou desu.Đó có phải là chiếc ô của bạn không? … Vâng, đúng vậy.
4~か、~か (A or B)
Đưa ra lựa chọn giữa hai thứ — 'là A hay B?'.
[noun A] ですか、[noun B] ですか
- これはボールペンですか、鉛筆ですか。kore wa bourupen desu ka, enpitsu desu ka.Đây là bút bi hay bút chì?
Từ vựng
50- [お]土産[o]miyagequà lưu niệm, quà tặng
- [カセット]テープ[kasetto]teepubăng [cassette]
- [どうも]ありがとう[ございます]。doumo arigatougozaimasu.Cảm ơn bạn [rất nhiều].
- ~語~go~ ngôn ngữ
- CDCDđĩa CD, đĩa compact
- あaỒ! (dùng khi nhận thức được điều gì đó)
- あの ~ano ~cái đó ~, cái đó ~ đằng kia
- あのうano uƠ... (dùng để thể hiện sự do dự)
- あれarecái đó (thứ ở đằng kia)
- いすisucái ghế
- 英語eigongôn ngữ tiếng Anh
- えっeỒ? Cái gì! (dùng khi nghe được điều gì đó bất ngờ)
- 鉛筆enpitsubút chì
- カードkādo(tín dụng) thẻ
- かぎkagichìa khóa
- 傘kasaô
- かばんkabantúi, cặp
- カメラkameramáy ảnh
- 車kurumaxe hơi, xe cộ
- コーヒーkōhiicà phê
- こちらこそ[どうぞ]よろしく[お願いします]。kochira koso douzo yoroshiku onegai shimasu.Tôi cũng rất vui được gặp bạn. (trả lời[どうぞ]よろしく[おねがいします]。)
- この ~kono ~cái này ~, cái này ~ đây
- これkorecái này (thứ ở đây)
- これから お世話に なります。korekara osewa ni narimasu.Cảm ơn bạn trước vì lòng tốt của bạn.
- コンピューターkonpyūtāmáy tính
- 雑誌zasshitạp chí
- 辞書jishotừ điển
- 自動車jidōshaô tô, ô tô
- シャープペンシルshāpupenshirubút chì cơ khí, bút chì đẩy
- 新聞shinbuntờ báo
- そうsōvậy
- その ~sono ~cái đó ~, cái đó ~ ở gần người nghe
- それsorecái đó (vật ở gần người nghe)
- 違います。chigaimasu.Không, không phải vậy./ Bạn sai rồi.
- チョコレートchokorētochocolate
- 机tsukuebàn
- テープレコーダーtēpurekōdāmáy ghi âm
- テレビterebitruyền hình
- テレホンカードterehonkādothẻ điện thoại
- どうぞ。dōzo.Bạn đây rồi. (dùng khi mời ai cái gì đó)
- どうも。dōmo.Vâng, cảm ơn.
- 時計tokeiđồng hồ, đồng hồ
- 何nancái gì
- 日本語nihongotiếng Nhật
- ノートnōtosổ tay
- ボールペンbōrupenbút bi
- 本honcuốn sách
- ほんの 気持ちです。honno kimochi desu.Không có gì đâu./Đó là biểu hiện lòng biết ơn của tôi.
- 名刺meishidanh thiếp
- ラジオrajiođài phát thanh
会話 · Hội thoại
Xin lỗi, cuốn sổ này là của ai vậy?
Quyển sổ màu xanh đó à? Không phải của tôi.
Vậy cái ô này là của anh Yamada à?
Không, cái đó cũng không phải của anh Yamada.
Kia là gì vậy? Cái hộp trắng cạnh cửa ấy.
Đó là giấy photo.
Vậy à. Thế cây bút chì này là của bạn phải không?
Vâng, đó là của tôi. Cảm ơn bạn.
Không có gì. Vậy chiếc chìa khóa kia là của ai?
Chiếc chìa khóa nhỏ kia à? Chắc là của thầy Kimura.
Tờ ghi chú trong chiếc cặp này là của thầy Kimura.
Thật à? Vậy chiếc chìa khóa này chắc cũng là của thầy.