Đi lại
へ・で・と — di chuyển, phương tiện, đi cùng ai
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第5課
Nói về việc đi và đến: điểm đến với へ, phương tiện với で, và đi cùng ai với と.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 5.
Ngữ pháp
31[place] へ 行きます
へ (đọc là 'e') đánh dấu điểm đến với 行きます / 来ます / 帰ります.
[place] へ 行きます / 来ます / 帰ります
- 京都へ行きます。kyouto e ikimasu.Tôi đang đi đến Kyoto.
2[vehicle] で 行きます
で đánh dấu phương tiện di chuyển — 'bằng tàu / bằng xe'.
[vehicle] で 行きます
- 電車で行きます。densha de ikimasu.Tôi đi bằng tàu hỏa.
3[person] と 行きます
と đánh dấu người cùng làm việc gì đó với mình.
[person] と V
- 友達と京都へ行きます。tomodachi to kyouto e ikimasu.Tôi sắp đi Kyoto với một người bạn.
Từ vựng
60- -月- tsuki-tháng thứ trong năm
- -日-nichi-ngày thứ trong tháng, - ngày
- -年-nen-năm thứ
- -番線- bansennền tảng -, - nền tảng thứ
- 歩いてarui teđi bộ
- 行きますikimasuđi
- いつitsukhi nào
- 5日itsukathứ năm, năm ngày
- 駅ekitrạm
- 大阪城ōsakajōLâu đài Osaka, lâu đài nổi tiếng ở Osaka
- 帰りますkaerimasuvề nhà, trở về
- 家族kazokugia đình
- 学校gakkōtrường học
- 彼女kanojocô ấy, bạn gái, người yêu
- 彼kareanh ấy, bạn trai, người yêu
- 来ますkimasuđến
- 急行kyūkōnhanh chóng
- 去年kyonennăm ngoái
- 甲子園kōshientên một thị trấn gần Osaka
- 9日kokonokathứ chín, chín ngày
- ことしkotoshinăm nay
- 今月kongetsutháng này
- 今週konshūtuần này
- 自転車jitenshaxe đạp
- 14日ichi yonnichingày mười bốn, mười bốn ngày
- 新幹線shinkansenShinkansen, tàu cao tốc
- スーパーsūpāsiêu thị
- 先月sengetsutháng trước
- 先週senshūtuần trước
- タクシーtakushiitaxi
- 誕生日tanjōbisinh nhật
- 地下鉄chikatetsungầm, tàu điện ngầm
- 1日tsuitachingày đầu tiên của tháng
- 次のtsugi notiếp theo
- 電車denshatàu điện
- どう いたしまして。dou itashimashi te.Không có gì./Đừng đề cập đến nó.
- 10日ichi zeronichithứ mười, mười ngày
- 特急tokkyūthể hiện
- 友達tomodachingười bạn
- 7日nanokathứ bảy, bảy ngày
- 何月nani tsukitháng mấy
- 何日nannichingày nào trong tháng, bao nhiêu ngày
- 何年nannennăm nào
- 24日ni yonnichingày thứ hai mươi bốn, hai mươi bốn ngày
- 博多hakatatên một thị trấn ở Kyushu
- バスbasuxe buýt
- 20日ni zeronichithứ hai mươi, hai mươi ngày
- 飛行機hikōkimáy bay, máy bay
- 一人でhitoridemột mình, một mình
- 伏見fushimitên một thị trấn ở Kyoto
- 普通futsūđịa phương (tàu)
- 2日futsukathứ hai, hai ngày
- 船funetàu
- 3日mikkathứ ba, ba ngày
- 6日muikathứ sáu, sáu ngày
- 8日youkathứ tám, tám ngày
- 4日yokkathứ tư, bốn ngày
- 来月raigetsutháng tới
- 来週raishūtuần tới
- 来年rainennăm tới
会話 · Hội thoại
Chủ nhật tới bạn có đi Kyoto không?
Vâng, tôi đi cùng bạn.
Bạn đi bằng gì?
Tôi sẽ đi bằng shinkansen. Tôi sẽ lên chuyến 7 giờ sáng.
Bạn sẽ làm gì ở Kyoto?
Tôi sẽ đi xem chùa. Sau đó tôi sẽ đi bộ trong công viên.
Buổi trưa bạn sẽ ăn với ai?
Tôi sẽ ăn với một người bạn ở Kyoto.
Bạn sẽ về Tokyo lúc mấy giờ?
Tôi sẽ về khoảng 9 giờ tối.
Hay quá. Tuần sau tôi cũng sẽ đi Osaka với chị gái.
Vậy à. Chuyến đi chắc sẽ rất vui nhỉ.