Hành động
を・で — tân ngữ, nơi chốn và lời mời
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第6課
Hành động thường ngày với tân ngữ (を) và nơi chốn (で) — ăn, uống và rủ ai đó bằng ませんか.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 6.
Ngữ pháp
31N を V (object)
を đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ.
[noun] を V
- パンを食べます。pan wo tabemasu.Tôi ăn bánh mì.
- 手紙を書きます。tegami wo kakimasu.Tôi viết một lá thư.
2[place] で V (action location)
で đánh dấu nơi diễn ra hành động.
[place] で V
- 図書館で本を読みます。toshokan de hon wo yomimasu.Tôi đọc sách ở thư viện.
3Vませんか / Vましょう
Vませんか để mời ('bạn ~ không?'); Vましょう để rủ cùng làm ('cùng ~ nào').
V-ませんか / V-ましょう
- 一緒に映画を見ませんか。issho ni eiga wo mimasen ka.Cậu không xem phim với tôi à?
- ちょっと休みましょう。chotto yasumimashou.Chúng ta hãy nghỉ ngơi một chút.
Từ vựng
54- [お]酒[o]sakerượu, rượu gạo nhật bản
- [お]花見[o]hanamingắm hoa anh đào (~を します : ngắm hoa anh đào)
- 会います[友達に~]aimasu tomodachi nigặp [một người bạn]
- 朝ごはんasa gohanbữa ăn sáng
- いいですね。ii desu ne.Tốt đấy.
- いっしょにissho nicùng với nhau
- いつもitsumoluôn luôn, thường
- ええeevâng
- 大阪城公園ōsakajōkōenCông viên lâu đài Osaka
- お茶ochatrà, trà xanh
- 買いますkaimasumua
- 書きますkakimasuviết (かきます cũng có thể có nghĩa là vẽ hoặc vẽ, nhưng trong trường hợp này nó được viết bằng chữ hiragana trong cuốn sách này)
- 聞きますkikimasunghe, lắng nghe
- 牛乳(ミルク)gyuunyuu(miruku)sữa
- 果物kudamonotrái cây
- 紅茶kōchatrà đen
- ごはんgohanmột bữa cơm, cơm
- 魚sakanacá
- サッカーsakkābóng đá, bóng đá (~を します : chơi bóng đá)
- しますshimasulàm, chơi
- じゃ、また[あした]。ja, mata ashita.Hẹn gặp lại [ngày mai].
- 写真shashinbức ảnh
- ジュースjūsunước trái cây
- 宿題shukudaibài tập về nhà (~を します : làm bài tập về nhà)
- 吸います[たばこを~]suimasu tabako wohút [một điếu thuốc lá]
- それからsorekarasau đó, và sau đó
- 食べますtabemasuăn
- 卵tamagoquả trứng
- ちょっとchottomột chút, một chút
- つるやtsuruyamột nhà hàng hư cấu
- 手紙tegamilá thư
- テニスtenisuquần vợt (~を します : chơi quần vợt)
- 時々tokidokiđôi khi
- 撮ります[写真を~]torimasu shashin wochụp [một bức ảnh]
- 何ですか。nani desu ka.Đúng? (lit: Nó là gì?)
- 肉nikuthịt
- 庭niwavườn
- 飲みますnomimasuuống
- パンpanbánh mì
- 晩ごはんban gohanbữa tối
- ビールbiirubia
- ビデオbideovideo [băng], đầu video
- 昼ごはんhiru gohanbữa trưa
- フランス屋furansuyasiêu thị hư cấu
- 毎日屋mainichiyasiêu thị hư cấu
- 水mizunước
- 店misecửa hàng, cửa hàng
- 見ますmimasuxem, nhìn vào, xem
- メキシコmekishikoMéxico
- 野菜yasairau
- 読みますyomimasuđọc
- レストランresutorannhà hàng
- レポートrepōtobáo cáo
- わかりました。wakarimashita.tôi thấy
会話 · Hội thoại
Chiều nay bạn sẽ làm gì?
Tôi sẽ viết báo cáo ở thư viện.
Vậy à. Sau khi viết báo cáo xong, bạn ăn trưa cùng tôi nhé?
Được đấy. Chúng ta ăn ở đâu?
Hãy ăn ở nhà hàng nhỏ trước ga nhé.
Cà ri ở đó ngon nhỉ.
Vâng. Lúc nào tôi cũng ăn cà ri.
Tôi sẽ ăn sandwich.
Sau bữa trưa, bạn có muốn đi mua sắm ở siêu thị không?
Xin lỗi, sau đó tôi có ca làm thêm.
Vậy à. Thế mai chúng ta đi xem phim nhé?
Vâng, rất muốn. Hãy gặp nhau ở ga lúc 6 giờ nhé.