← Bài học
Bài 9すきなこと

Sở thích & lý do

~が好き, わかります, から (lý do)

みんなの日本語 初級Ⅰ · 第9課

Nói điều mình thích hay hiểu với が, và nêu lý do với から.

Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 9.

📝

Ngữ pháp

3
  • 1~が 好き / 上手

    Với thích, ghét, giỏi, kém (好き・嫌い・上手・下手), đối tượng dùng が chứ không dùng を.

    [noun] が 好き / 嫌い / 上手 / 下手 です

    • わたしは音楽おんがくきです。watashi wa ongaku ga suki desu.Tôi thích âm nhạc.
    • 田中たなかさんは料理りょうり上手じょうずです。tanakasan wa ryouri ga jouzu desu.Anh Tanaka nấu ăn rất giỏi.
  • 2~が わかります / あります

    Đối tượng của わかります (hiểu) và あります (có) cũng dùng が.

    [noun] が わかります / あります

    • 日本語にほんごわかります。nihongo ga wakarimasu.Tôi hiểu tiếng Nhật.
  • 3~から (reason)

    'Vì ~'. Đặt ở cuối vế lý do. どうして hỏi 'tại sao?'.

    [reason] から、[result]

    • 時間じかんありませんから、新聞しんぶんみません。jikan ga arimasen kara, shinbun wo yomimasen.Vì không có thời gian nên tôi không đọc báo.
🗂️

Từ vựng

53
💬

会話 · Hội thoại

yamadasan wa donna ongaku ga suki desu ka.

Yamada, bạn thích loại nhạc nào?

jazu ga suki desu. shizuka de oshare desu kara.

Tôi thích nhạc jazz vì nó yên và sang.

sou desu ka. supoutsu wa suki desu ka.

Vậy à. Bạn có thích thể thao không?

hai, tenisu ga suki desu. demo, yakyuu wa amari wakarimasen.

Vâng, tôi thích quần vợt. Nhưng tôi không hiểu bóng chày lắm.

watashi wa yakyuu ga daisuki desu. ruuru ga kantan desu kara.

Tôi rất thích bóng chày vì luật khá đơn giản.

hee, nippon no chiimu no namae ga wakarimasu ka.

Ồ, bạn biết tên các đội Nhật à?

hai, sukoshi wakarimasu. terebideyoku mimasu kara.

Vâng, tôi biết một chút vì tôi hay xem trên TV.

ii desu ne. ja, ryouri wa suki desu ka.

Hay nhỉ. Thế bạn có thích nấu ăn không?

hai, suki desu. tokuni karee ga suki desu. iedeyoku tsukurimasu kara.

Vâng, tôi thích. Đặc biệt tôi thích cà ri vì thường nấu ở nhà.

watashi mo karee ga suki desu. tsurai tabemono ga suki desu kara.

Tôi cũng thích cà ri vì tôi thích đồ ăn cay.

ja, kondo issho ni tabemasen ka.

Vậy lần tới chúng ta ăn cùng nhau nhé?

zehi. oishii mise wo shi teimasu.

Rất sẵn lòng. Tôi biết một quán ngon.

N5 道場 — JLPT N5 Study