Tồn tại
Có ~; vị trí (上・下・中)
みんなの日本語 初級Ⅰ · 第10課
Nói cái gì tồn tại ở đâu với あります (vật) và います (người/động vật), cùng từ chỉ vị trí.
Học cùng Minna no Nihongo Sơ cấp I · Bài 10.
Ngữ pháp
21あります / います (existence)
あります cho vật/cây, います cho người/động vật — 'có ~'.
[place] に [noun] が あります / います
- 部屋にテレビがあります。heya ni terebi ga arimasu.Có một chiếc TV trong phòng.
- 机の上に猫がいます。tsukue noue ni neko ga imasu.Có một con mèo trên bàn làm việc.
2N の 上 / 下 / 中
Từ chỉ vị trí nối bằng の — trên, dưới, trong, trước, sau, bên cạnh.
[noun] の 上 / 下 / 中 / 前 / 後ろ / 隣
- 箱の中にお菓子があります。hako nonaka ni okashi ga arimasu.Có kẹo bên trong hộp.
Từ vựng
55- -段目- danmekệ thứ (だん là quầy tính giá)
- ~屋~ya~ cửa hàng, ~ cửa hàng
- ~や ~[など]ya nado~, ~, v.v.
- ATMATMmáy rút tiền, ATM (Máy rút tiền tự động)
- 間aidagiữa, trong số
- アジアストアajia sutoasiêu thị hư cấu
- いちばん ~ichiban ~nhất ~ (いちばん うえ : trên cùng)
- いちばん 下ichiban shitaphía dưới
- 犬inucon chó
- いますimasutồn tại, tồn tại (đề cập đến những thứ sống động)
- いろいろ[な]iroiro[na]khác nhau
- 上uetrên, trên, trên
- うしろu shirophía sau, đằng sau
- 奥okumặt sau
- 男の 子otoko no kocậu bé
- 男の 人otoko no hitongười đàn ông
- 女の 子onna no kocô gái
- 女の 人onna no hitongười phụ nữ
- 木kicây, gỗ
- 喫茶店kissatenquán cà phê, quán cà phê
- 県kentỉnh
- 公園kōencông viên
- コーナーkōnāgóc, phần
- コンビニkonbinicửa hàng tiện lợi
- 下shitadưới, bên dưới, bên dưới
- スイッチsuitchichuyển đổi
- スパイス・コーナーsupaisu kounaagóc gia vị
- 象zōcon voi
- 外sotobên ngoài
- 棚tanakệ
- 近くchikakugần, lân cận
- チリソースchiri sousutương ớt
- テーブルtēburubàn
- 電池denchipin
- ドアdoacửa
- 東京 ディズニーランドtoukyou deizuniirandoTokyo Disneyland
- 隣tonaribên cạnh, bên cạnh
- 中nakatrong, bên trong
- ナンプラーnanpurānam pla
- 猫nekocon mèo
- 乗り場noribamột nơi cố định để bắt taxi, xe lửa, v.v.
- 箱hakocái hộp
- パンダpandagấu trúc
- 左hidaritrái [bên]
- ビルbirutòa nhà
- フィルムfirumuphim ảnh
- ベッドbeddogiường
- ポストposutohộp thư, hòm thư
- 本屋hon'yahiệu sách
- 前maephía trước, trước
- 窓madocửa sổ
- 右migibên phải [bên]
- 物monođiều
- ユニューア・ストアyunyuua/sutoasiêu thị hư cấu
- 冷蔵庫reizōkotủ lạnh
会話 · Hội thoại
Trong phòng của anh Tanaka có những gì?
Trên bàn có một chiếc laptop.
Trong giá sách cũng có sách phải không?
Vâng, có rất nhiều sách tiếng Nhật.
Có thứ gì đó dưới ghế nhỉ.
À, có một con mèo. Đó là con mèo ở phòng bên cạnh.
Dễ thương nhỉ. Bên cạnh giường có gì vậy?
Có một chiếc bàn nhỏ. Trên đó có một cái đồng hồ.
Trước phòng có xe đạp phải không?
Không, không ở phía trước. Nó ở phía sau.
Trên ban công có hoa nhỉ.
Vâng, đó là hoa mẹ tôi tặng. Mỗi sáng tôi tưới nước cho chúng.